binomial distribution

binomial distribution

A student graphs a binomial distribution on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân phối nhị thức: "binomial distribution" một phân phối lý thuyết dùng để mô tả số lần thành công trong một tập hợp hữu hạn các thử nghiệm độc lập, với xác suất thành công không đổi cho mỗi lần thử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The binomial distribution is used to model the number of heads in 10 coin flips. (Phân phối nhị thức được sử dụng để mô hình hóa số lần mặt ngửa trong 10 lần tung đồng xu.)
    • In quality control, the binomial distribution helps calculate the probability of defective items in a batch. (Trong kiểm soát chất lượng, phân phối nhị thức giúp tính xác suất sản phẩm lỗi trong một hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow a binomial distribution": tuân theo phân phối nhị thức.

    • The number of successes in a fixed number of Bernoulli trials follows a binomial distribution. (Số lần thành công trong một số lần thử Bernoulli cố định tuân theo phân phối nhị thức.)
  • "binomial distribution parameters": các tham số của phân phối nhị thức (gồm số lần thử n xác suất thành công p).

    • The two parameters of a binomial distribution are n (number of trials) and p (probability of success). (Hai tham số của phân phối nhị thức n (số lần thử) p (xác suất thành công).)
Biến thể từ gần giống
  • Binomial (adj): thuộc về nhị thức.

    • A binomial experiment has only two outcomes. (Một thí nghiệm nhị thức chỉ hai kết quả.)
  • Distribution (n): sự phân phối, phân bố.

    • The normal distribution is another common probability distribution. (Phân phối chuẩn một phân phối xác suất phổ biến khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Bernoulli distribution: phân phối Bernoulli (trường hợp đặc biệt của phân phối nhị thức với chỉ một lần thử).
  • Probability mass function of a binomial: hàm khối xác suất của phân phối nhị thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "binomial distribution".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "binomial distribution".